Kết quả tra từ “狩”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
狩shòu
săn; đi săn (như môn thể thao mùa đông thời xưa); chó săn; tuần du của hoàng đế
狩猎shòu liè
săn; buổi săn