Kết quả tra từ “牛毛”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
牛毛niú máo
lông bò (dùng như phép ẩn dụ cho cái gì đó rất nhiều hoặc cái gì đó tinh tế và mỏng manh)
多如牛毛duō rú niú máo
nhiều như lông bò (thành ngữ); vô số; không đếm xuể