Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “熏蒸”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
熏蒸xūn zhēng

(thời tiết oi bức) ngột ngạt; (y học cổ truyền) trị bệnh bằng khói đốt dược liệu hoặc hơi nước từ việc đun sôi thảo dược; xông khói

Cụm từ
熏蒸剂xūn zhēng jì

chất xông khói

Cụm từ