Kết quả tra từ “熄”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
熄xī
dập tắt; tắt (lửa); làm nguội; ngừng cháy; tắt (lửa, đèn, v.v.); kết thúc; héo mòn; tàn lụi; âm đọc ở Đài Loan [xi2]
熄灯xī dēng
tắt đèn; đèn tắt
熄火xī huǒ
(lửa, đèn, v.v.) tắt; dập tắt (lửa); (nghĩa bóng) lắng xuống; (xe cộ) chết máy
熄灭xī miè
ngừng cháy; tắt (lửa); tàn lụi; bị dập tắt
吹熄chuī xī
thổi tắt (ngọn lửa)