Kết quả tra từ “烧香”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
烧香shāo xiāng
đốt nhang
烧香拜佛shāo xiāng bài Fó
thắp hương bái Phật
拣佛烧香jiǎn fó shāo xiāng
chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người
平时不烧香,临时抱佛脚píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo
nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút chót; nỗ lực vội vàng vào…