Kết quả tra từ “炯”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
炯jiǒng
biến thể cũ của 炯[jiong3]
炯jiǒng
sáng; rõ ràng
炯炯有神jiǒng jiǒng yǒu shén
(thành ngữ) mắt sáng và đầy biểu cảm
炯炯jiǒng jiǒng
(văn học) (mắt) sáng; long lanh
陈炯明Chén Jiǒng míng
Trần Quảng Minh (1878-1933), quân phiệt hàng đầu của phe Quảng Đông, bị đánh bại năm 1925 và chạy trốn đến Hồng Kông
杨炯Yáng Jiǒng
Dương Cửu (650-693?), một trong Sơ Đường Tứ Kiệt 初唐四傑|初唐四杰[Chu1 Tang2 Si4 jie2]