Kết quả tra từ “灵感”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灵感líng gǎn
cảm hứng; sự sáng suốt; một bùng nổ sáng tạo trong nỗ lực khoa học hoặc nghệ thuật
灵感触发图líng gǎn chù fā tú
bản đồ tư duy
心灵感应xīn líng gǎn yìng
thần giao cách cảm