Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “满腹”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
满腹mǎn fù

đầy; bận tâm với

Cụm từ
满腹经纶mǎn fù jīng lún

đầy trí tuệ chính trị (thành ngữ); nhạy bén về chính trị; có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước

Thành ngữ
满腹牢骚mǎn fù láo sāo

nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn

Thành ngữ
精神满腹jīng shén mǎn fù

đầy trí tuệ (thành ngữ); tinh anh và nhiều kinh nghiệm

Thành ngữ