Kết quả tra từ “满脸”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
满脸mǎn liǎn
khắp cả khuôn mặt
满脸风尘mǎn liǎn fēng chén
nghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)
满脸生花mǎn liǎn shēng huā
cười tươi rạng rỡ; cười hớn hở