Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “溥”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

rộng rãi; lan tỏa

Từ vựng
溥俊Pǔ jùn

một thân vương nhà Thanh được chỉ định làm người kế vị hoàng đế Quang Tự cho đến phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

Cụm từ
溥仪Pǔ yí

Phổ Nghi, tên cá nhân của vị hoàng đế cuối cùng của nhà Thanh (trị vì khi còn nhỏ 1909-1911), nhân vật trong phim tiểu sử của Bertolucci "Hoàng…

Cụm từ
张溥Zhāng Pǔ

Trương Phổ (1602-1641), học giả triều Minh và nhà văn nổi tiếng, người đề xướng phong trào văn hóa Phục Xã 複社|复社[fu4 she4], tác giả của "Ngũ…

Cụm từ