Kết quả tra từ “湛”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
湛zhàn
sâu; rõ ràng (nước)
湛蓝zhàn lán
xanh biếc
湛河区Zhàn hé qū
quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
湛河Zhàn hé
quận Trạm Hà của thành phố Bình Đỉnh Sơn 平頂山市|平顶山市[Ping2 ding3 shan1 shi4], Hà Nam
湛江师范学院Zhàn jiāng Shī fàn Xué yuàn
Đại học Sư phạm Trạm Giang
湛江市Zhàn jiāng Shì
thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
湛江Zhàn jiāng
thành phố cấp địa khu Trạm Giang, tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3], miền nam Trung Quốc
精湛jīng zhàn
tuyệt vời; tinh xảo
李湛Lǐ Zhàn
Li Zhan, tên cá nhân của Đường Kinh Tông 敬宗[Jing4 Zong1] (809-827), trị vì 825-827