Kết quả tra từ “渤”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
渤Bó
giống như 渤海[Bo2 Hai3], biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết Lệ
渤澥桑田bó xiè sāng tián
nghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史記|史记[Shi3 ji4], Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn; thăng trầm của cuộc sống
渤海湾Bó hǎi wān
Vịnh Bột Hải
渤海Bó Hǎi
Biển Bột Hải, hoặc Bo Hai, giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Balhae, vương quốc Cao Ly ở Mãn Châu và Siberia 698-926
环渤海湾地区Huán Bó hǎi Wān Dì qū
Vành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)