Kết quả tra từ “渗透”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
渗透shèn tòu
(nghĩa đen và bóng) thẩm thấu; thấm vào; (sản phẩm, ý tưởng, v.v.) xâm nhập (vào một cộng đồng); (lực lượng thù địch) xâm nhập; (hóa học) thẩm…
渗透压shèn tòu yā
áp suất thẩm thấu
逆渗透nì shèn tòu
thẩm thấu ngược
可变渗透性模型kě biàn shèn tòu xìng mó xíng
Mô hình thấm thay đổi (VPM), (dùng để tính toán lịch trình giảm áp trong lặn)
反渗透法Fǎn shèn tòu fǎ
(Đài Loan) Luật Chống Thâm Nhập (2020), quy định ảnh hưởng của các thực thể bị coi là lực lượng thù địch nước ngoài
反渗透fǎn shèn tòu
chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược