Kết quả tra từ “深沉”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
深沉shēn chén
sâu sắc; thâm thúy; (về người) kín đáo; ít biểu lộ; (về giọng nói, âm thanh, v.v.) trầm; thấp
故作深沉gù zuò shēn chén
tỏ ra là người suy nghĩ sâu sắc