Kết quả tra từ “涸”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
涸hé
khô; cạn khô
涸辙之鲋hé zhé zhī fù
nghĩa đen: cá trong vết xe khô cạn (thành ngữ); nghĩa bóng: người trong cảnh khốn cùng
涸泽而渔hé zé ér yú
xem 竭澤而漁|竭泽而渔[jie2 ze2 er2 yu2]
濡沫涸辙rú mò hé zhé
giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn (thành ngữ)
干涸gān hé
khô cạn