Kết quả tra từ “流行性”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
流行性liú xíng xìng
đặc điểm khiến thứ gì đó phổ biến hoặc thịnh hành; (về bệnh) dịch
流行性感冒liú xíng xìng gǎn mào
bệnh cúm