Kết quả tra từ “活期”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
活期huó qī
(ngân hàng) (tài khoản) vãng lai; tài khoản séc; ký quỹ không kỳ hạn (v.v.)
活期资金huó qī zī jīn
quỹ cho vay luân chuyển; khoản đầu tư có thể rút tiền mặt
活期贷款huó qī dài kuǎn
khoản vay không kỳ hạn (tức là khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất kỳ lúc nào)
活期帐户huó qī zhàng hù
tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)
活期存款huó qī cún kuǎn
tiền gửi thanh toán