Kết quả tra từ “注目”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
注目zhù mù
chú ý; nhìn chằm chằm; tập trung chú ý vào điều gì đó
惹人注目rě rén zhù mù
thu hút sự chú ý; đáng chú ý
引人注目yǐn rén zhù mù
thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy