Kết quả tra từ “法宝”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
法宝fǎ bǎo
giáo lý của Phật; pháp phục, gậy của hòa thượng, v.v.; (Đạo giáo) pháp khí; bùa; chỉ thiết bị đặc biệt hiệu quả; đũa phép