Kết quả tra từ “汩”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
汩gǔ
bối rối; dập tắt; (từ tượng thanh) dùng trong 汩汩[gu3 gu3]
汩汩gǔ gǔ
(tượng thanh) âm nước chảy róc rách