Kết quả tra từ “江平”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
江平Jiāng Píng
Jiang Ping (1920-), luật gia học thuật, nhà văn về dân tộc và hệ thống pháp luật
三江平原Sān jiāng píng yuán
đồng bằng Tam Giang ở Hắc Long Giang, vùng đất ngập nước rộng lớn do sông Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] hay Amur, sông Tùng Hoa…