Kết quả cho “水库”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hồ chứa nước; LT:座[zuo4]
Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử
Hồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh
hồ chứa Zipingpu, Tứ Xuyên