Kết quả tra từ “殴打”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
殴打ōu dǎ
đánh đập; ẩu đả; hành hung (pháp luật)
殴打罪ōu dǎ zuì
tội hành hung và đánh đập (pháp luật)