Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “殆”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dài

(văn học) nguy hiểm; hiểm nghèo; (văn học) hầu như; gần như

Từ vựng
殆尽dài jìn

gần như cạn kiệt; gần như hết; thực tế không còn gì

Cụm từ
知彼知己,百战不殆zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dài

biết địch biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử")

Thành ngữ
知己知彼,百战不殆zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dài

biết người biết ta, trăm trận không nguy (thành ngữ từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3])

Thành ngữ
百战不殆bǎi zhàn bù dài

trăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); trận nào cũng thắng

Thành ngữ
学而不思则罔,思而不学则殆xué ér bù sī zé wǎng , sī ér bù xué zé dài

Học mà không suy nghĩ thì mông lung, suy nghĩ mà không học thì nguy hiểm (Khổng Tử)

Cụm từ
丧失殆尽sàng shī dài jìn

bị dùng cạn; bị kiệt quệ

Cụm từ
危殆wēi dài

nguy hiểm nghiêm trọng; gặp nguy cơ; ở trong tình trạng nguy kịch

Cụm từ