Kết quả tra từ “死鬼”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
死鬼sǐ guǐ
quỷ (dùng đùa cợt hoặc khinh bỉ); người đã khuất
替死鬼tì sǐ guǐ
kẻ thế mạng; người chịu tội thay
怕死鬼pà sǐ guǐ
sợ chết (thuật ngữ khinh miệt)
吊死鬼diào sǐ guǐ
hồn ma người chết treo; người bị treo cổ; (khẩu ngữ) sâu đo; trò chơi treo cổ