Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “横飞”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
横飞héng fēi

(như nước bọt, máu, đạn v.v.) bay tứ tung

Cụm từ
血肉横飞xuè ròu - héng fēi

(thành ngữ) thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc

Thành ngữ
口沫横飞kǒu mò - héng fēi

(thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn

Thành ngữ