Kết quả cho “横飞”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(như nước bọt, máu, đạn v.v.) bay tứ tung
(thành ngữ) nói một cách mãnh liệt; thể hiện bản thân với đam mê lớn
(thành ngữ) thịt và máu bay tứ tung; cảnh tượng thảm khốc