Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “案件”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
案件àn jiàn

vụ án; trường hợp; LT:宗[zong1],樁|桩[zhuang1],起[qi3]

Cụm từ
杀人案件shā rén àn jiàn

(vụ án, sự việc) giết người

Cụm từ
桃色案件táo sè àn jiàn

vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật)

Cụm từ
德雷福斯案件Dé léi fú sī àn jiàn

Vụ án Dreyfus 1894-1906, vụ bê bối chính trị tai tiếng ở Pháp liên quan đến chủ nghĩa bài Do Thái và sai lầm pháp lý

Cụm từ