Kết quả tra từ “根究”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
根究gēn jiū
điều tra (việc gì đó) kỹ lưỡng; tìm ra gốc rễ
追根究底儿zhuī gēn jiū dǐ r
biến thể er hoá của 追根究底[zhui1 gen1 jiu1 di3]
追根究底zhuī gēn jiū dǐ
đi đến tận cùng vấn đề
盘根究底pán gēn jiū dǐ
nghĩa đen: xem xét rễ và điều tra tận gốc (thành ngữ); tìm hiểu tận cùng của sự việc
归根究底guī gēn jiū dǐ
(thành ngữ) phân tích cuối cùng