Kết quả tra từ “极乐”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
极乐jí lè
hạnh phúc tột độ; vui sướng tột cùng
极乐世界jí lè shì jiè
thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo); cõi cực lạc; (Phật) Sukhavati
西方极乐世界xī fāng jí lè shì jiè
Cực Lạc Tây Phương hoặc Sukhavati (tiếng Phạn)