Kết quả tra từ “有缘”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有缘yǒu yuán
có duyên; được số phận đưa đẩy
有缘无分yǒu yuán wú fèn
có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)