Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “有缘”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
有缘yǒu yuán

có duyên; được số phận đưa đẩy

Cụm từ
有缘无分yǒu yuán wú fèn

có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)

Thành ngữ