Kết quả cho “有幸”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
may mắn thay
phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
may mắn thay
phúc lành ba kiếp (thành ngữ); (lời lịch sự) đó là may mắn của tôi