Kết quả tra từ “有事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有事yǒu shì
bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó
没有事méi yǒu shì
không sao; không có gì xảy ra; không có gì đáng lo ngại