Kết quả tra từ “月饼”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
月饼yuè bǐng
bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)
冰皮月饼bīng pí yuè bǐng
bánh trung thu da tuyết (với vỏ mềm không nướng, thay cho vỏ nướng truyền thống)