Kết quả tra từ “更名”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
更名gēng míng
đổi tên
行不更名,坐不改姓xíng bù gēng míng , zuò bù gǎi xìng
tôi là chính mình và không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và hành động của mình