Kết quả tra từ “智者”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
智者zhì zhě
hiền triết; người thông thái; người khéo léo và hiểu biết
智者千虑,必有一失zhì zhě qiān lǜ , bì yǒu yī shī
nghĩa đen: người khôn ngoan suy nghĩ cả ngàn lần cũng có lúc sai sót (thành ngữ); nghĩa bóng: không ai là hoàn hảo
仁者见仁,智者见智rén zhě jiàn rén , zhì zhě jiàn zhì
Người nhân thấy nhân, người trí thấy trí.; Quan điểm khác nhau đều chấp nhận được. (thành ngữ)