Kết quả tra từ “昏花”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
昏花hūn huā
mờ (thị lực); nhìn không rõ (tầm nhìn)
老眼昏花lǎo yǎn hūn huā
mắt mờ của người già (thành ngữ)