Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “明知”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
明知míng zhī

biết rõ; biết rất rõ

Cụm từ
明知故犯míng zhī gù fàn

cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý

Thành ngữ
明知故问míng zhī gù wèn

(thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án

Thành ngữ
明知山有虎,偏向虎山行míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng

nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm

Thành ngữ