Kết quả tra từ “明知”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
明知míng zhī
biết rõ; biết rất rõ
明知故犯míng zhī gù fàn
cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý
明知故问míng zhī gù wèn
(thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án
明知山有虎,偏向虎山行míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng
nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm