Kết quả tra từ “无事献殷勤,非奸即盗”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
无事献殷勤,非奸即盗wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào
kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)