Kết quả tra từ “文人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
文人wén rén
người học thức; học giả; văn nhân
文人相轻wén rén xiāng qīng
người làm văn thường coi thường lẫn nhau (thành ngữ)