Kết quả tra từ “攘善”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
攘善rǎng shàn
nhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác