Kết quả tra từ “摊薄”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
摊薄tān báo
(tài chính) pha loãng (lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu)
摊薄后每股盈利tān bó hòu měi gǔ yíng lì
lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu đã pha loãng