Kết quả cho “搁浅”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mắc cạn (của tàu thuyền); mắc cạn; nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại
mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mắc cạn (của tàu thuyền); mắc cạn; nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại
mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại