Kết quả tra từ “搁浅”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
搁浅gē qiǎn
mắc cạn (của tàu thuyền); mắc cạn; nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại
中途搁浅zhōng tú gē qiǎn
mắc cạn giữa chừng; gặp khó khăn và dừng lại