Kết quả tra từ “接班”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
接班jiē bān
tiếp quản (từ ca làm trước); tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.); kế nhiệm ai đó
接班人jiē bān rén
người kế nhiệm
转接班机zhuǎn jiē bān jī
chuyến bay nối chuyến
交接班jiāo jiē bān
đổi ca