Kết quả tra từ “排骨”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
排骨pái gǔ
sườn lợn; thịt lợn cốt lết; sườn non; (khẩu ngữ) người gầy
排骨精pái gǔ jīng
(đùa cợt) cô gái biếng ăn; da bọc xương