Kết quả tra từ “捉住”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
捉住zhuō zhù
bắt; chống chọi với; nắm giữ
不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māo
không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4…