Kết quả tra từ “指挥有方,人人乐从”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
指挥有方,人人乐从zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóng
Chỉ huy khéo léo, mọi người vui vẻ tuân theo. (thành ngữ)