Kết quả tra từ “拜天地”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拜天地bài tiān dì
thờ cúng trời đất; nghi thức cô dâu chú rể quỳ lạy trong lễ cưới truyền thống; còn gọi là 拜堂