Kết quả tra từ “招揽”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
招揽zhāo lǎn
thu hút (khách hàng); quảng bá (kinh doanh)
招揽生意zhāo lǎn shēng yi
quảng cáo; mời chào kinh doanh
延聘招揽yán pìn zhāo lǎn
mời gọi dịch vụ của ai đó