Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拍案”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
拍案pāi àn

ngh. đập bàn (kinh ngạc, khen ngợi, tức giận, phẫn nộ, v.v.); bóng: kinh ngạc!, tuyệt vời!, kinh khủng! v.v

Cụm từ
拍案惊奇pāi àn jīng qí

đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!; kinh ngạc!

Thành ngữ
拍案而起pāi àn ér qǐ

nghĩa đen: đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa; không thể chịu đựng thêm

Thành ngữ
拍案叫绝pāi àn jiào jué

ngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!; kinh ngạc!; quá hay!

Thành ngữ
初刻拍案惊奇Chū kè Pāi àn Jīng qí

Vỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌濛初|凌蒙初[Ling2 Meng2 chu1]

Cụm từ
二刻拍案惊奇Èr kè Pāi àn Jīng qí

"Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌濛初|凌蒙初[Ling2 Meng2…

Cụm từ