Kết quả cho “抖擞”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khích lệ; làm phấn chấn; làm sôi động; làm ai đó hứng khởi; với năng lượng
thu gom tinh thần; lấy lại tinh thần
tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ); đầy hứng khởi; sôi nổi và tràn đầy nhiệt huyết; tràn đầy năng lượng; với tinh thần hăng hái